cự thạch
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại đá lớn, khối đá khổng lồ: "cự thạch" chỉ những tảng đá có kích thước rất lớn, thường được sử dụng trong khảo cổ học để mô tả các công trình kiến trúc cổ đại.
- Di tích khảo cổ: Trong khảo cổ học, "cự thạch" là thuật ngữ chỉ các cấu trúc hoặc tượng đài được xây dựng từ những khối đá lớn, thường có niên đại từ thời tiền sử.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các nhà khảo cổ đã phát hiện nhiều cự thạch ở vùng núi phía Bắc. (Các nhà khảo cổ tìm thấy nhiều tảng đá lớn ở vùng núi phía Bắc.)
- Stonehenge là một trong những công trình cự thạch nổi tiếng nhất thế giới. (Stonehenge là một trong những công trình đá lớn nổi tiếng nhất thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cự thạch" trong khảo cổ học: dùng để chỉ các di tích như mộ đá, đền thờ hoặc vòng tròn đá.
- Việc nghiên cứu cự thạch giúp hiểu thêm về văn hóa thời đồ đá mới. (Nghiên cứu các khối đá lớn giúp hiểu thêm về văn hóa thời đồ đá mới.)
"văn hóa cự thạch": nền văn hóa có đặc trưng xây dựng các công trình bằng đá lớn.
- Văn hóa cự thạch xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới, từ châu Âu đến châu Á. (Văn hóa xây dựng đá lớn xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới.)
Biến thể và từ gần giống
Thạch (danh từ): đá, thường dùng trong từ ghép.
- Thạch nhũ (cột đá trong hang động).
Cự (tính từ): lớn, to lớn.
- Cự thạch là từ ghép giữa "cự" (lớn) và "thạch" (đá).
Từ đồng nghĩa
- Đá lớn: tảng đá có kích thước to.
- Khối đá khổng lồ: mô tả kích thước rất lớn của đá.
- Megalith: thuật ngữ quốc tế (từ tiếng Hy Lạp) chỉ các công trình đá lớn.
Thành ngữ liên quan
- Cự thạch bí ẩn: ám chỉ các công trình đá lớn chưa được giải thích rõ nguồn gốc.
- Cự thạch bí ẩn ở đảo Phục Sinh vẫn là điều kỳ lạ đối với khoa học. (Các tảng đá lớn bí ẩn trên đảo Phục Sinh vẫn là điều kỳ lạ với khoa học.)